RSS

TRANSPORTATIONS- từ vựng ôn luyện Toeic

11 Feb

Chào các bạn! Sau đây mình xin giới thiệu với mọi người các cụm từ cực hay để luyện thi toeic phần Part 7 thật hiệu quả

Trong TOEIC các bạn đã gặp các phần này rất nhiều lần phải không. vậy thì hãy nhanh tay lưu lại phần này nhé

Trams: Tàu điện
Train: Tàu lửa
Station: trạm
Cab: Taxi (từ lóng, viết vào cho dài )
Car: Xe hơi
Bicycle: Xe đạp
Cyclo: xích lô
Vans/Truck: xe tải
Subways: Xe điện ngầm
Hydrofoil: tàu cánh ngầm
Submarine: Tàu ngầm
Aeroplane/Plane: Máy bay
Rocket: Tên lửa
UFO: Unidentified Flying Object: Vật thể bay
không xác định được
Shoes: Giày nói chung (cũng là phương tiện đi
lại)
Sandals: Săn đan
Dép lào: rustic Sandals
High hills: giày cao gót
Coach: xe ngựa
Cable: Cáp treo…

Mình hi vọng những thông tin trên sẽ giúp các bạn củng cố sâu hơn kiến thức, tránh nhầm lẫn khi  học TOEIC nhé

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on February 11, 2017 in TOEIC Reading, Uncategorized

 

Tags: , ,

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: