RSS

15 từ vựng ở chủ đề Văn phòng phẩm

16 Feb
 Chúc các bạn một ngày mới tốt lành và làm việc hiệu quả! Tiếp tục cùng  Ms Hoa Toeic một số từ vựng ở chủ đề văn phòng phẩm nữa nhé!

1. switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ – người trực tổng đài

2. headset /ˈhed.set/ – tai nghe

3. switchboard /ˈswɪtʃ.bɔːd/ – tổng đài

4. printer /ˈprɪn.təʳ/ – máy in

5. cubicle /ˈkjuː.bɪ.kļ/ – từng phòng nhỏ

6. typist /ˈtaɪ.pɪst/ – nhân viên đánh máy

7. word processor /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/ – máy xử lí văn bản

8. printout /ˈprɪnt.aʊt/ – dữ liệu in ra

9. calendar /ˈkæl.ɪn.dəʳ/ – lịch

10. typewriter /ˈtaɪpˌraɪ.təʳ/ – máy chữ

11. secretary /ˈsek.rə.tri/ – thư kí

12. in-box /ˈɪn.bɒks/ – công văn đến

13. desk /desk/ – bàn làm việc

14. rolodex /ˈroʊləˌdɛks/ – hộp đựng danh thiếp

15. telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ – điện thoại

Cách học tiếng anh giao tiếp của bạn là gì! Cùng chia sẻ với chúng mình và test toeic online free để kiểm tra khả năng làm bài thi toeic của bạn nhé!

Advertisements
 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: