RSS

Một số từ vựng ở chủ đề Văn phòng phẩm

16 Feb
 Chúc các bạn một ngày mới tốt lành và làm việc hiệu quả! Tiếp tục cùng Ms Hoa Toeic một số từ vựng ở chủ đề văn phòng phẩm nữa nhé!

1. computer /kəmˈpjuː.təʳ/ – máy tính

2. typing chair /ˈtaɪ.pɪŋ tʃeəʳ/ – ghế văn phòng

3. manager /ˈmæn.ɪ.dʒəʳ/ – người quản lý, giám đốc

4. calculator /ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/ – máy tính

5. bookcase /ˈbʊk.keɪs/ – tủ sách

6. file cabinet /faɪl ˈkæb.ɪ.nət/ – tủ đựng tài liệu

7. file folder /faɪl ˈfəʊl.dəʳ/ – tập hồ sơ

8. file clerk /faɪl klɑːk/ – nhân viên văn thư

9. photocopier /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/ – máy phô tô

10. message pad /ˈmes.ɪdʒ pæd/ – giấy nhắn

11. (legal) pad /pæd/ – tập giấy viết

12. stapler /ˈsteɪ.pləʳ/ – cái dập ghim

13. paper clips /ˈpeɪ.pəʳ klɪps/ – kẹp giấy

14. staple remover /ˈsteɪ.pļ rɪˈmuː.vəʳ/ – cái gỡ ghim giấy

15. pencil sharpener /ˈpent.səl ˈʃɑː.pən.əʳ/ – gọt bút chì

16. envelope /ˈen.və.ləʊp/ – phong bì thư

Cách học tiếng anh giao tiếp của bạn là gì! Cùng chia sẻ với chúng mình và test toeic online free để kiểm tra khả năng làm bài thi toeic của bạn nhé!

Advertisements
 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: