Một số cụm từ với “out of” thường gặp

18 Feb

Bài viết tham khảo:

[OUT OF + N] thường mang nghĩa “hết cái gì đó rồi”. Hãy xem ví dụ dưới đây nhé
– We’ve been out of gas. So we should go out for dinner tonight.
(Hết gas rồi, chúng ta nên ra ngoài ăn tối thôi)

Out of breath: thở không ra hơi, hụt hơi
è She was out of breath from climbing the stairs.

Out of control: vượt ngoài tầm kiểm soát
Ex: Forest fires can easily get out of control.

Out of date: hết thời, lạc hậu, lỗi thời
Ex: Suddenly, she felt old and out of date

Out of stock: hết hàng
Ex: I’m afraid that size is out of stock now

Out of order: bị hỏng = out of service
Ex: The copier is out of order. I think we should call the guy to fix it.
Out of reach: ngoài khả năng, ngoài tầm với
Ex: The task was out of her reach, so she couldn’t complete it.

Out of the question: không thể xảy ra
Ex: Becoming a straight A (a person who gets mark A in all subjects) is out of the question.

Out of the blue: bất thình lình, không báo trước.
Out of luck : rủi ro, không may
Out of sight : xa mặt
Out of control : ngoài tầm kiểm soát
Out of practice : ko rèn luyện , bỏ thực tập

Out of the hands : ngoài tầm tay/ vô kỉ luật
Ex: The police officer took the gun out of Fred’s hands

Leave a comment

Posted by on February 18, 2017 in Uncategorized


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in: Logo

You are commenting using your account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )


Connecting to %s

%d bloggers like this: