RSS

45 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng ‘In’( Phần III)

25 Feb

Mình hi vọng những thông tin dưới đây  sẽ giúp các bạn củng cố sâu hơn kiến thức, tránh nhầm lẫn khi  học TOEIC nhé

Tham khảo thêm: Tai lieu luyen thi toeictài liệu luyện thi toeictai lieu toeic …

Trong tiếng Anh, giới từ ‘In’ có thể được sử dụng để kết hợp với rất nhiều từ khác nhau. Những cụm từ bắt đầu với ‘In’ sau đây sẽ giúp bạn nói tiếng Anh một cách tự nhiên và chính xác hơn.

31. In the end – /end/: cuối cùng

We were thinking about going to Canada, but in the end we went to Austria.

Chúng tôi đã suy nghĩ đi tới Canada nhưng cuối cùng chúng tôi đã tới Úc.

32. In favor of – /ˈfeɪ·vər ɑːv/: ủng hộ

Are you in favor of a ban on smoking?

Bạn có đồng ý với luật cấm hút thuốc không?

33. In fear of – /fɪr/: lo sợ điều gì

The elderly live in fear of assault.

Những người lớn tuổi sống trong sự sỡ hãi của cuộc tấn công.

34. In (good/ bad) condition – /kənˈdɪʃ.ən/: trong điều kiện tốt/xấu

The house is in good condition.

Tình trạng của ngôi nhà này rất tốt.

35. In a hurry – /ˈhɝː.i/: đang vội

I am in a hurry.

Tôi đang vội.

36. In pain – /peɪn/:đang bị đau

She was writhing in pain, bathed in perspiration.

Cô ấy đang quằn quại trong nỗi đau, thân thể vã mồ hôi.

37. In the past – /pæst/: trước đây

I got up very late in the past.

Tôi đã từng dậy rất muộn trong quá khứ.

38. In practice – /ˈpræk.tɪs/: trên thực tế

I can’t see how your plan is going to work in practice.

Tôi không thể hình dung đượckế hoạch của bạn sẽ triển khai như nào trên thực tế.

39. In progress – /ˈprɑː.ɡres/: đang tiến triển

Their plan this month is in progress.

Kế hoạch tháng này của họ đang tiến triển.

40. In public – /ˈpʌb.lɪk/:trước công chúng.

Peter finds it difficult to present in public.

Peter cảm thấy rất khó khăn khi thuyết trình trước công chúng.

41. In short – /ʃɔːrt/: tóm lại

In short, kids shouldn’t play video game.

Tóm lại, trẻ em không nên chơi điện tử.

42. In trouble with – /ˈtrʌb.əl/: gặp rắc rối về

If you don’t leave before 10 pm, you will be in trouble with your parents.

Nếu bạn không rời đi trước 10 giờ tối, bạn sẽ gặp rắc rối với bố mẹ bạn đó.

43. In time – /taɪm/: vừa kịp giờ

I am glad you made it in time.

Tôi rất vui rằng bạn đã hoàn thành nó đúng giờ.

44. In turn – /tɝːn/:lần lượt

She spoke to each of the guests in turn.

Cô ấy nói chuyện với từng vị khách một.

45. In silence – /ˈsaɪ.ləns/:trong sự yên tĩnh

She did it in silence.

Cô ấy đã làm trong sự yên tĩnh.

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on February 25, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: