RSS

Từ vựng về sửa chữa các lỗi hỏng hóc trong gia đình

25 Feb

Để mở rộng kiến thức về từ vựng và ngữ pháp toeic, các bạn nên tham khảo thêm tài liệu luyện thi toeic để luyện thi toeic thật tốt nhé!

A/ plumber: thợ sửa ống nước
1/ The bathtub is leaking: Bồn tắm bị rò rỉ.
2/ The sink is clogged: Bồn rửa mặt bị tắc.
3/ The hot water heater isn’t working: Bình nước nóng không hoạt động.
4/ The toilet is broken: Bồn cầu bị hỏng.

B/ roofer: Thợ lợp mái nhà
5/ The roof is leaking: Mái nhà bị thủng.

C/ (house) painter: thợ sơn
6/ The paint is peeling: Sơn bị tróc
7/ The wall is cracked: Tường bị nứt.

D/ cable TV company: Công ty truyền hình cáp
8/ The cable TV isn’t working.

E/ appliance repairperson: Nhân viên kỹ thuật
9/ The stove isn’t working: Lò nướng không hoạt động.
10/ The refrigerator is broken: Tủ lạnh bị hỏng.

F/ exterminator/ pest control specialist: nhân viên diệt côn trùng
11/ There are…..in the kitchen.
a/ termites: con mối
b/ fleas: bọ chét
c/ ants: kiến
d/ bees: ong
e/ cockroaches: gián
f/ rats: chuột cống
g/ mice: chuột nhắt

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on February 25, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: