RSS

22 cụm từ cực phổ biến bắt đầu bằng “Get”

05 Mar

Trong TOEIC các bạn sẽ thường xuyên gặp các từ này hãy cùng lưu lại những từ cực hay để luyện thi toeic thật tốt nhé !

Get about : Lan truyền
Get ahead : Tiến bộ
Get at sth : Tìm ra, khám phá ra
Get at sb : Chỉ trích, công kích
Get away from : Trốn thoát
Get away with : Thoát khỏi ( sự trừng phạt)
Get back : Trở về
Get sth back : Lấy lại
Get behind : Chậm trễ
Get down : Làm nản lòng
Get down to sth : Bắt tay vào việc gì
Get in/into sth : Được nhận vào
Get off : Rời khỏi, xuống (xe, mát bay)
Get on : Lên ( tàu xe..)
Get on with : Hòa thuận
Get out : Lộ ra ngoài ( tin tức… )
Get out of : Lẫn tránh
Get over: Phục hồi, vượt qua
Get through : Vượt qua
Get through to sb : Làm ai hiểu được điều gì
Get together : Tụ họp
Get up to : Gây ra

Xem thêm tài liệu luyện thi TOEIC đáng tin cậy: starter toeic, tartics for toeic,  v.v…, sử dụng phần mềm luyện thi TOEIC và học thêm nhiều mẹo thi toeic hữu ích nữa nhé! 

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on March 5, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: