RSS

30 BIỂN BÁO THÔNG DỤNG NHẤT.

18 Mar

Xem thêm tài liệu luyện thi TOEIC đáng tin cậy: starter toeic, tartics for toeic,  v.v…, sử dụng phần mềm luyện thi TOEIC và học thêm nhiều mẹo thi toeic hữu ích nữa nhé! 

NO LTTERING – Cấm xả rác

NO ADMISSION – Cấm vào

NO SMOKING – Cấm hút thuốc

KEEP OFF THE GRASS – Không bước lên cỏ

NO PARKING – Cấm đỗ xe

DANGER – Nguy hiểm

STEP UP – Coi chừng bước lên bậc thềm

STEP DOWN – Coi chừng bước xuống bậc thềm

BEWARE OF DOG – Coi chừng chó dữ

PUSH – Đẩy vào

PULL – Kéo ra

ENTRANCE – Lối vào

EXIT – Lối ra

EMERGENCY EXIT – Cửa thoát hiểm

FIRE ESCAPE – Lối ra khi có hỏa hoạn

PRIVATE – Khu vực riêng

NO ENTRY – Miễn vào

TOILET/ WC – Nhà vệ sinh

GENTLEMENT (thường viết tắt là Gents) – Nhà vệ sinh nam

LADIES – Nhà vệ sinh nữ

VACANT – Không có người

OCCUPIED or ENGAGED – Có người

FIRE ALAM – Hệ thống báo cháy

OUT OF ODER – Bị hư, không hoạt động

EXACT FARE ONLY – Dấu hiệu ở cửa lên xe buýt cho biết hành khách phải trả đúng số tiền, tài xế sẽ không thối tiền

PLEASE HAND IN YOUR KEY AT THE DESK – Xin gửi chìa khóa ở quầy tiếp tân.

STANDING ROOM ONLY – Chỉ còn chỗ đứng

SOLD OUT Đã bán hết

SALES OFF: Giảm giá

DISCOUNT 10%: Giảm 10%

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on March 18, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: