RSS

Một số từ ngữ phổ biến về khám bệnh

25 Mar

 

Tham khảo:
download đề thi toeic
Dia chi luyen thi toeic
luyen thi toeic online
de thi toeic co dap an

symptom (n): triệu chứng
contract (v): nhiễm bệnh
incubation period: thời kỳ ủ bệnh
(have) a general check – up: khám sức khỏe tổng quát
examine (v): khám
diagnose (v): chẩn đoán
treat (v): điều trị, chữa; treatment (n): sự điều trị
cure (v/n): chữa lành/chữa khỏi (bệnh), phương thuốc
prevention (n): sự phòng bệnh
contagion (n): sự lây bệnh
infection (n): sự nhiễm trùng
epidemic (n): bệnh dịch
vaccine (n): vắc-xin
vaccinate (v): = immunize = inoculate: chủng/ tiêm chủng; gây miễn dịch
take one’s temperature: đo nhiệt độ
take one’s blood pressure: đo huyết áp
have high/ low pressure: có huyết áp cao/ thấp
take/ feel one’s pulse: bắt mạch
animal bites: các vết thương do súc vật cắn
burn (n): vết phỏng
chemical burn: vết phỏng do hóa chất
first aid (n): sơ cứu
emergency (n): cấp cứu
emergency first-aid: sơ cứu tại chỗ

Tham khảo:
download đề thi toeic
Dia chi luyen thi toeic
luyen thi toeic online
de thi toeic co dap an
Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on March 25, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: