RSS

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG ĐI VỚI KEEP

25 Mar

Khi tìm hiểu về hoc tieng anh cho nguoi moi bat dau chắc hẳn các bạn đều cần biết sach hoc tieng anh hay và hiệu quả, vậy nên bạn có thể tham khảo phần mềm học tiếng anh giao tiếp hoặc học tại blog hoc tieng anh mien phi này nhé

To keep out : không vào, miễn vào
To keep away (from) : giữ khoảng cách, tránh sử dụng
To keep track of : giữ hay duy trì bản sao, nhớ khu vực
To keep doing st : liên tục làm gì
To keep sb from st/ doing st : ngăn cản ai cái gì
To keep away from : tránh xa
To keep off : tránh xa, ăn kiêng
To keep on : tiếp tục (làm, sử dụng)
To keep in mind : nhớ, không quên Biểu tượng cảm xúc smile to bear in mind)
To keep up with : duy trì hay phát triển cùng một tốc độ như nhau
To keep in touch with : giữ liên lạc với ai Biểu tượng cảm xúc smile to stay in touch with)
To keep time : chạy đúng giờ ( đồng hồ)
To keep up : ngăn chặn giấc ngủ (của ai), đánh thức, làm ai giật mình; duy trì ( tốc độ, mức độ làm việc, điều kiện)
To keep up with : cập nhật ( kiến thức); hiểu tường tận ( một vấn đề)
To keep one’s head : giữ bình tĩnh
To keep one’s fingers crossed : hi vọng một kết quả tốt đẹp, mong không có điều xấu gì xảy ra
To keep one’s word : làm tròn lời hứa, có trách nhiệm
To keep after : nhắc nhở thường xuyên, mắng nhiếc

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on March 25, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: