RSS

Các từ có điểm giống nhau dễ nhầm lẫn( phần 2)

27 Mar

Với các bạn học Tiếng Anh nói chung và học TOEIC nói riêng,ngữ pháp luôn luôn là một trong những yếu tố quan trọng để làm nên thành công. Hôm nay Ms Hoa TOEIC sẽ chia sẻ với mọi người một trong những chủ điểm ngữ pháp cơ bản  cần nắm vững đó là : Các từ có điểm giống nhau dễ nhầm lẫn ( phần 2).  Các bạn cùng theo dõi nhé : 

 

Advice Không : lời khuyên, tư vấn.

Ví dụ:

If you heed the teacher’s advice, you will do well in your studies.

Advise (v) :   đưa ra lời khuyên, hoặc tư vấn.

The Congress advised the president against signing the treaty at that time.

Affect (v) :   Tác động.

Ví dụ:

The doctors wanted to see how the medication would affect the patient.

Effect Không :               1- Kết quả hoặc hậu quả.

Ví dụ:

The children suffered no ill effects from their long plane ride.

(v)                 2- Tạo hiệu quả.

Ví dụ:

To effect a change in city government we must all vote on Tuesday.

Again (adv): 1 lần nữa, lặp lại ( 1 hành động).

Ví dụ:

Mike wrote to the publishers again, inquiring about his manuscript.

Against (giới từ) :    1- chống lại, phản đối ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ:

The athletic director was against our dancing in the new gym.

2- kề bên, bên cạnh.

Ví dụ:

The boy standing against the piano is my cousin Bill.

Already (adv) : sẵn sàng.

Ví dụ:

Jan’s plane had already landed before we got to the airport.

All ready (noun + adj): Đã chẩn bị sẵn sàng để làm gì.

Ví dụ:

We are all ready to go boating.

Among (giới từ): Chỉ ra mối quan hệ trong (hoặc sự lựa chọn từ) 3 hay nhiều người (nhiểu vật) – trong số.

 

Ví dụ:

It was difficult to select a winner from among so many contestants.

Between (giới từ) : chỉ ra mối quan hệ (sự lựa chọn) giữa 2 thực thể.

Ví dụ:

Between writing her book and teaching, Mary Ellen had litte time for anything else.

Lưu ý : cấu trúc between … and cũng có thể được dùng để chỉ  vị trí chính xác của 1 quốc gia nằm giữa các quốc gia khác.

Ví dụ:

Việtnam lies between China, laos and cambodia.

Beside (giới từ) : bên cạnh đó.

Ví dụ:

There is a small table beside the bed.

Besides (giới từ hoặc phó từ): ngoài ra, cũng, hơn nữa.

Trên đây là chia sẻ về Các từ có điểm giống nhau dễ nhầm lẫn ( phần 2).  Chúc các bạnluyện thi TOEIC tốt nhé !

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on March 27, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: