RSS

35 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ DÙNG HAY SỬ DỤNG TRONG NHÀ BẾP

01 Apr

Oven /ʌvn/: lò nướng

Microwave /’maikrəweiv/: lò vi sóng

Broiler /´brɔilə/: vỉ sắt để nướng thịt

Steamer /’sti:mə/: nồi hấp

Toaster /´toustə/: máy nướng bánh mỳ

Saucepan /’sɔ:spən/: cái nồi

Burner /´bə:nə/: bật lửa

Sink /sɪŋk/: bồn rửa

Washing-up liquid /’wɔʃiɳ Λp ‘likwid/ : nước rửa bát

Dishcloth /´diʃ¸klɔθ/: khăn lau bát

Tea towel /ti: taʊəl/: khăn lau chén

Oven cloth /ʌvn klɔθ/ : khăn lót lò

Grill /gril/: vỉ nướng

Chopping board /tʃɔppiη bɔ:d/: thớt

Plate /pleit/: đĩa

Cup /kʌp/: chén

Saucer /’sɔ:sə/: đĩa đựng chén

Bowl /bəʊl/: bát

Cabinet /’kæbinit/: tủ

Refrigerator / fridge /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/ fridʤ/: tủ lạnh

Freezer /´fri:zə/: tủ đá

Dishwasher /´diʃ¸wʌʃə/: máy rửa bát

Frying pan //´fraiiη¸pæn/: chảo rán

Kitchen foil /´kitʃin fɔil/: giấy bạc gói thức ăn

Kettle /’ketl/: ấm đun nước

Tray /trei/: cái khay, mâm

Kitchen roll /´kitʃin ‘roul/: giấy lau bếp

Knife /naif/: dao

Fork //fɔ:k/: dĩa

Spoon /spu:n/: thìa

Teaspoon /ti:’spu:n/: thìa nhỏ

Tablespoon /’teibl’spu:n/: thìa to

Mug /mʌg/: cốc cà phê

Glass /glɑ:s/: cốc thủy tinh

Wine glass /wain glɑ:s/: cốc uống rượu

Crockery /´krɔkəri/: bát đĩa sứ

Brush /brʌʃ/: chổi.

tự học tiếng anh giao tiếp

tu hoc tieng anh giao tiep

hoc tieng anh giao tiep mien phi

học tiếng anh giao tiếp cơ bản

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 1, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: