RSS

TỪ VỰNG VỀ TIẾNG KÊU CỦA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT

01 Apr

Để mở rộng kiến thức về từ vựng và ngữ pháp toeic, các bạn nên tham khảo thêm tài liệu luyện thi toeic để luyện thi toeic thật tốt nhé!

Apes -> giber : khỉ -> kêu chí chóe
Bears -> growl : gấu -> gầm
Bees -> hum : ong -> kêu vo ve
Beetles -> drone : bọ -> o o vù vù
Birds -> chirp, whistle, twitter, warble : chim -> huýt sáo…
Bulls -> bellow, low : bò mộng -> rống
Calves, Goats, Lambs -> bleat : bê, dê, cừu non -> kêu bebe
Elephants -> trumpet : voi -> rống
Flies, Mosquitoes -> buzz : ruồi, muỗi -> vù vù
Foxes -> yelp, bark : cáo -> tru, sủa
Geese -> cackle, gabble : ngỗng -> kêu oang oác
Grasshoppers -> chirp : châu chấu -> kêu ri ri
Hawks -> scream : diều hâu _> kêu oác oác
Hens -> crackle, cluck : gà mái -> kêu cục cục
Horses -> neigh, whinny : ngựa -> hí
Hounds -> bay : chó săn -> sủa, tru
Lions -> roar : sư tử -> gầm
Mice -> squeak : chuột -> kêu chít chít
Owls -> hoot : chim cú -> cú
Pigeons -> coo : bồ câu -> kêu cục cục
Pigs -> grunt, squeal : lợn -> kêu eng éc
frog -> croak : ếch -> ộp ộp
Camels -> grunt : lạc đà -> kêu ủn ỉn
Cats -> mew, purr : mèo -> kêu meo meo
Cocks -> crow : gà trống -> gáy
Cows -> moo, low : bò -> rống
Deer -> bell : hươu nai-> kêu
Dogs -> bark, growl, howl, yelp, snarl, whine : chó -> sủa, gầm gừ, tru, rống
Donkeys -> bray : lừa -> kêu bebe
Ducks -> quack : vịt -> kêu cạp cạp

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 1, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: