RSS

TỪ VỰNG VỀ TÌNH YÊU

01 Apr

1. a date –> hẹn hò
2. blind date –> buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó)
3. hold hands –> cầm tay
4. live together –> sống cùng nhau
5. split up, break up –> chia tay
6. fall in love –> phải lòng ai
7. adore you –> yêu em tha thiết
8. flirt –> tán tỉnh
9. lovesick –> tương tư, đau khổ vì yêu
10. so in love with you –> vậy nên anh mới yêu em
11. crazy about you –> yêu em đến điên cuồng
12. madly in love –> yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt
13. die for you –> sẵn sàng chết vì em
14. love you –> yêu em
15. great together –> được ở bên nhau thật tuyệt vời
16. love you forever –> yêu em mãi mãi
17. my sweetheart –> người yêu của tôi
18. love you the most –> anh yêu em nhất trên đời
19. my true love –> tình yêu đích thực của tôi
20. my one and only –> người yêu duy nhất cuả tôi
21. the love of my life –> tình yêu của cuộc đời tôi
22. can’t live without you –> không thể sống thiếu em được
23. love you with all my heart –> yêu em bằng cả trái tim

TÀI LIỆU XEM THÊM!

từ vựng toeic

tài liệu luyện thi toeic

đề thi toeic

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 1, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: