RSS

📝 NHỮNG TỪ VỰNG NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT KHI KÝ HỢP ĐỒNG

08 Apr

TÀI LIỆU XEM THÊM!

từ vựng toeic

tài liệu luyện thi toeic

đề thi toeic

Agreement (n) /ə’gri:mənt/ hợp đồng, khế ước, thỏa thuận
– Appendix (n) /ə’pendiks/ phụ lục
– Arbitration (n) /,ɑ:bi’treiʃn/ giải quyết tranh chấp
– Article (n) /’ɑ:tikl/ điều, khoản, mục
– Clause (n) /klɔ:z/ điều khoản
– Condition (n) /kən’diʃn/ điều kiện, quy định, quy ước
– Force majeure (n) /fɔ:s mə’jɔlikə/ trường hợp bất khả kháng
– Fulfil (v) /ful’fil/ thi hành
– Herein (adv) /’hiər’in/ ở đây, ở điểm này, sau đây (trong tài liệu này)
– Hereinafter (adv) /’hiərin’ɑ:ftə/ ở dưới đây (trong tài liệu này)
– Hereto (adv) /’hiə’tu:/ theo đây, đính theo đây
– Heretofore (adv) /’hiətu’fɔ:/ cho đến nay, trước đây
– In behalf of /in bi:hɑ:f ɔv/ theo ủy quyền của ai
– Null and void invalid /nʌl ænd vɔid ‘invəli:d/ miễn trách nhiệm, không ràng buộc
– Party (n) /’pɑ:ti/ bên
– Stipulate (v) /’stipjuleit/ quy định thành điều khoản
– Terms (n) /tə:ms/ điều, khoản, điều kiện được chấp nhận, điều kiện đề nghị
– Warrant (v) /’wɔrənt/ bảo đảm
– Whereas (conj) /we r’ z/ xét rằng, trong khi

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 8, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: