RSS

Một số tính từ mô tả trang phục

08 Apr

TÀI LIỆU XEM THÊM!

từ vựng toeic

tài liệu luyện thi toeic

đề thi toeic

**Các tính từ so sánh giữa 2 món đồ**
1-2: long – short: dài – ngắn
3-4: tight – loose: chật – rộng
5-6: large – small: to – nhỏ
7-8: high – low: cao – thấp
9-10: fancy – plain: sặc sỡ – trơn
11-12: heavy – light: dày – mỏng
13-14: dark – light: sáng – tối
15-16: wide – narrow: rộng – hẹp (về bề ngang)

**Các loại họa tiết thường xuất hiện trên vải**
17: striped: họa tiết kẻ sọc
18: checked: họa tiết ca rô
19: plaid: họa tiết kẻ ô (không phải kẻ đều như ô ca rô)
20: polka dot: họa tiết chấm bi
21: print: họa tiết in, vải in hình
22: flowered: họa tiết hoa
23: paisley: họa tiết cánh hoa, một dạng trang trí cổ điển lấy cảm hứng từ những cánh hoa
24: solid blue: một màu xanh trơn, không có họa tiết

Lưu lại để dùng khi cần nhé

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 8, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: