RSS

Một số từ vựng về những người thân trong gia đình

08 Apr

TÀI LIỆU XEM THÊM!

từ vựng toeic

tài liệu luyện thi toeic

đề thi toeic

1. aunt: cô/ dì/ bác gái
2. uncle: chú/ cậu/ bác trai
3. niece: cháu gái (đối với cô và chú)
4. nephew: cháu trai (đối với cô và chú)
5. cousin: anh chị em họ
6. mother-in-law: mẹ vợ/ mẹ chồng
7. father-in-law: bố vợ/ bố chồng
8. son-in-law: con rể
9. daughter-in-law: con dâu
10. brother-in-law: anh/ em rể
11. sister-in-law: chị/ em dâu
Lưu lại để dùng khi cần

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 8, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: