RSS

Từ vựng về miêu tả người

15 Apr

face (mặt ): – oval face : mặt hình bầu dục, trái xoan ( )
– square face: khuân mặt vuông
– round face : mặt tròn
eyebrows (lông mày): – thick : lông mày rậm
– thin : lông mày mỏng
– dark : lông mày tối,đen
eyelashes(lông mi) : – long : lông mi dài
– curved : lông mi cong
eyes (măt): – dark(đen),brown(nâu),blue(xanh),grey(màu hạt giẻ)
– big(to),round(tròn),narrow(hẹp,nhỏ)
nose(mũi): – high: mũi cao
– traight : mũi thẳng,bằng
– flat: mũi tẹt
líp(môi) : * upper: môi trên
* lower : môi dưới
– curred: môi cong
– full : môi đầy đặn
– thin: môi mỏng
hair(tóc):
female(nữ)
* color(màu): – dark/black(tối,đen),brown,blond(vàng hoe),red/reddish(đỏ/hơi đỏ)
* style(kiểu): – straight : tóc thẳng
– curly : tóc xoăn
– wavy: tóc gợn sóng
– ponytail : tóc đuôi ngựa
– set: tóc bối
* length(đọ dài): – long(dài),medium(hơi dài,bình thường),short(ngắn)
male(nam)
*style :
– crew cut/very very short : tóc đầu đinh
– spiky: tóc dựng
complexion ( nước da)
– dark: đen
– fair: trắng, sáng
– smooth: láng mịn
– rough: thô, ráp
– swarthy: ngăm đen
– weather-beaten: dày dạn gió sương
– healthy/ rosy: hồng hào

Các bạn tham khảo thêm tài liệu luyện thi Toeic, hoặc cấu trúc bài thi Toeic hoặc thi thử Toeic để trải nghiệm nhé!

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 15, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: