RSS

TỪ VỰNG VỀ TIẾNG KÊU CỦA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT

15 Apr

Share về để ghi nhớ nào 😉 !!

Apes -> giber : khỉ -> kêu chí chóe
Bears -> growl : gấu -> gầm
Bees -> hum : ong -> kêu vo ve
Beetles -> drone : bọ -> o o vù vù
Birds -> chirp, whistle, twitter, warble : chim -> huýt sáo…
Bulls -> bellow, low : bò mộng -> rống
Calves, Goats, Lambs -> bleat : bê, dê, cừu non -> kêu bebe
Elephants -> trumpet : voi -> rống
Flies, Mosquitoes -> buzz : ruồi, muỗi -> vù vù
Foxes -> yelp, bark : cáo -> tru, sủa
Geese -> cackle, gabble : ngỗng -> kêu oang oác
Grasshoppers -> chirp : châu chấu -> kêu ri ri
Hawks -> scream : diều hâu _> kêu oác oác
Hens -> crackle, cluck : gà mái -> kêu cục cục
Horses -> neigh, whinny : ngựa -> hí
Hounds -> bay : chó săn -> sủa, tru
Lions -> roar : sư tử -> gầm
Mice -> squeak : chuột -> kêu chít chít
Owls -> hoot : chim cú -> cú
Pigeons -> coo : bồ câu -> kêu cục cục
Pigs -> grunt, squeal : lợn -> kêu eng éc
frog -> croak : ếch -> ộp ộp
Camels -> grunt : lạc đà -> kêu ủn ỉn
Cats -> mew, purr : mèo -> kêu meo meo
Cocks -> crow : gà trống -> gáy
Cows -> moo, low : bò -> rống
Deer -> bell : hươu nai-> kêu
Dogs -> bark, growl, howl, yelp, snarl, whine : chó -> sủa, gầm gừ, tru, rống
Donkeys -> bray : lừa -> kêu bebe
Ducks -> quack : vịt -> kêu cạp cạp

Xem thêm tài liệu luyện thi TOEIC đáng tin cậy: starter toeic, tartics for toeic,  v.v…, sử dụng phần mềm luyện thi TOEIC và học thêm nhiều mẹo thi toeic hữu ích nữa nhé! 

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 15, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: