RSS

30 TỪ ĐI KÈM VỚI TO VERB HAY GẶP TRONG TOEIC

26 Apr
Tham khảo:

1. Afford: đủ khả năng tài chính
2. Agree: đồng ý
3. Arrange: sắp xếp
4. Ask: hỏi, yêu cầu
5. Beg: van xin
6. Claim: đòi hỏi, yêu cầu
7. Consent: đồng ý, ưng thuận
8. Decide: quyết định
9. Demand: yêu cầu
10. Deserve: xứng đáng
11. Expect: mong đợi
12. Fail: thất bại
13. Hesitate: chần chừ, do dự
14. Hope: hy vọng
15. Learn: học
16. Manage: sắp xếp
17. Mean: có ý định
18. Offer: đề nghị
19. Plan: lên kế hoạch
20. Prepare: chuẩn bị
21. Pretend: giả vờ
22. Promise: hứa hẹn
23. Refuse: từ chối
24. Seem: dường như
25. Struggle: đấu tranh, chống chọi
26. Swear: thề thốt
27. Threaten: đe dọa
28. Volunteer: tình nguyện
29. Want: mong muốn
30. Wish: ước gì

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 26, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: