Cụm từ và mệnh đề chỉ kết quả

26 Apr

I. Cụm từ chỉ kết quả
– Cụm từ chỉ kết quả thường có “too” hoặc “enough”

1. Too (quá… không thể)
S + be + (look, seem, become, get…) + too + Adj (+ for + O) + to-infinitite
S + V + too + Adv + (+ for + O) + to-infinitive
Ex: He is too short to play basketball.
This book too dull for you read.
Lưu ý: “Too” thường được dùng trong câu có nghĩa phủ định (quá… không thể)

2. Enough (đủ.. để có thể)
S + be + Adj + enough (+ for + O) + to-infinitive
S + V + Adv + enough (+ for + O) + to-infinitive
Ex: Mary isn’t old enough to drive a car.
She speaks Spainsh well enough to be an interpreter.

Cụm từ và mệnh đề chỉ kết quả
Cụm từ và mệnh đề chỉ kết quả.
II. Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả
– Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả là mệnh đề phụ thuộc được dùng để chỉ kết quả do hành động của mệnh đề chính gây ra.

1. So… that (quá… đến nỗi)
S + be + so + Adj + that + S + V
(main clause) (adverbial clause of result)
S + V + so + Adv + that + S + V
Ex: It was so dark that I couldn’t see anything.
The student had behaved so badly that he was dismissed from the class.
Lưu ý: Nếu động từ trong mệnh đề chính là các động từ chỉ tri giác như: look, appear, seem, feel, taste, smell, sound… ta dùng cùng công thức với động từ tobe.
Ex: The little girl looks so unhappy that we all feel sory for her.
The soup tastes so good that everyone will ask for more.

– Nếu sau “so” có many, much, few, little thì ta có cấu trúc:
S + V + so + many/few + danh từ đếm được sô nhiều + that + S + V
Ex: The Smith had so many children that they formed their own base-ball team.
There are so many people in the room that I feel tired.
S + V + so + much/litle + danh từ không đếm được + that + S + V
Ex: He has invested so much money in the project that he can’t abandon it now.
The grass received so little water that it turned brown in the heat.

* Một cấu trúc khác của so… that
S + V + so + Adj + a + danh từ đếm được số ít + that…
Ex: It was so hot a day that we decided to stay indoors.
It was so interesting a book that he couldn’t put it down.

2. Such… that (quá.. đến nỗi mà)
S + V + such + (a/an) + Adj + N + that + S + V
Ex: It was such a hot day that we decided to stay at home.
She has such exceptional abilities that everyone is jealous of her.
There are such beautiful pictures that everybody will want one.
It is such an intelligent boy that we all admire him.

Tham khảo
Leave a comment

Posted by on April 26, 2017 in Uncategorized


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in: Logo

You are commenting using your account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )


Connecting to %s

%d bloggers like this: