RSS

GIỚI TỪ P1

28 Apr

Như chúng ta được biết, cấu trúc bài thi TOEIC bao gồm 7 phần, trong đó bao gồm 3 phần Reading, và cũng không 3 phần này có những dạng liên quan đến ngữ pháp.
Đối với bài thi TOEIC ngữ pháp cũng là một phần quan trọng không thể thiếu. Chính vì điều này, chúng ta cùng nhau khám phá ngữ pháp TOEIC nhé!

1. Định nghĩa: Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ …

Ví dụ:

a. I went into the room.

b. I was sitting in the room at that time.

Ta thấy rõ, ở ví dụ a., “the room” là tân ngữ của giới từ “into”. Ở ví dụ b., “the room” là tân ngữ của giới từ “in”.

Chú ý: Các bạn phải luôn phân biệt trạng từ và giới từ, vì thường khi một từ có hai chức năng đó (vừa là trạng từ và giới từ). Điều khác nhau cơ bản là Trạng từ thì không có tân ngữ theo sau. Hãy xét các câu sau đây:

Ví dụ:

1. Please, come in. It’s raining. (Trạng từ)

We are in the small room. (Giới từ); vì tân ngữ của “In” là “The room”

2. He ran down quickly. (Trạng từ) – vì “quickly” không phải là tân ngữ của “down”; nó chỉ là trạng từ chỉ cách thức mà thôi.

3. My dictionary is on the desk. (Giới từ) – vì nó liên kết với tân ngữ: (the desk).

2. Cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh:

Có thể nói việc dùng các giới từ không phải dễ, vì mỗi nước có cách dùng giới từ đặc biệt; vậy ta phải rất chú ý đến nó ngay từ lúc mới học môn ngoại ngữ đó nói chung và tiếng Anh nói riêng.

Trong tiếng Anh, người ta không thể đặt ra các quy luật về các phép dùng giới từ mang tính cố định cho mỗi giới từ đó – cùng một giới từ, khi đi với từ loại khác nhau thì tạo ra nghĩa khác nhau. Vậy chúng ta nên học thuộc mỗi khi gặp phải và học ngay từ lúc ban đầu.

Ví dụ:

depend onindependent oflook afterlook forlook up to

………………..

wait forthink ofmake uplook uplive on

…………….

3. Các loại giới từ trong tiếng Anh.

Các giới từ trong tiếng Anh có thể được phân thành mấy loại sau:

3.1. Giới từ chỉ Thời gian.

afteratbeforebehindby duringforfrominon sincethroughoutforewarduntilwithin

3.2. Giới từ chỉ Địa điểm/Nơi chốn.

aboutaboveacrossatbefore

behind

below

beneathbesidebeyondbyin

off

on

overthroughtotowardunder

within

without

3.3. Giới từ chỉ Lý do, nguyên nhân.

atforfromof onoverthroughwith

3.4. Giới từ chỉ Mục đích.

afteratfor onto

3.5. Giới từ thường:

afteragainstamongbetween byforfromof ontowith
Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on April 28, 2017 in Uncategorized

 

Tags: , , ,

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: