RSS

✂ Chủ đề BREAK PHRASES – Các Cụm Từ Với Break ✂

03 May

Chào các bạn! Sau đây mình xin giới thiệu với mọi người các cụm từ với Break cực hay để luyện thi toeic thật hiệu quả

Trong TOEIC các bạn đã gặp các phần này rất nhiều lần phải không. vậy thì hãy nhanh tay lưu lại phần này nhé
break (v) /breɪk/ : phá vỡ, bẻ gãy
break a habit (v) /breɪk ə ˈhabɪt/ : bỏ một thói quen
break a promise (v) /breɪk ə ˈprɒmɪs/ : không giữ lời hứa
break a record (v) /breɪk ə rɪˈkɔːd/ : phá kỷ lục
break a window (v) /breɪk ə ˈwɪndəʊ/ : làm vỡ cửa sổ
break the ice (v) /breɪk ˈðɪ ʌɪs/ : nói chuyện làm tan không khí e dè
break the silence (v) /breɪk ðə ˈsʌɪləns/ : phá vỡ sự im lặng
break someone’s heart (v) /breɪk ˈsʌmwʌnz hɑːt/ : làm tổn thương ai đó
break the rules (v) /breɪk ðə ruːlz/ : phá vỡ các quy tắc
break ground (v) /breɪk ɡraʊnd/ : động thổ
break your arm (v) /breɪk jɔː ɑːm/ : gãy tay
Mình hi vọng những thông tin trên sẽ giúp các bạn củng cố sâu hơn kiến thức, tránh nhầm lẫn khi  học TOEIC nhé

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on May 3, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: