RSS

Các chủ điểm quan trọng trọng giao tiếp

06 May

1. Giao tiếp tổng quát

Nội dung

  1. Where do you come from? – Bạn đến từ đâu?
  2. How was your vacation? – Kỳ nghỉ của bạn thế nào?
  3. Do you remember me? – Bạn có nhớ tôi?
  4. I like your style – Tôi thích kiểu của bạn
  5. Family – Gia đình
  6. Returning a shirt to the store – Trả lại một chiếc áo sơ mi cho cửa hàng
  7. Do you have a pet? – Bạn có con vật cưng không?
  8. What kinds of the food do you like? – Bạn thích loại thức ăn nào?
  9. What do you want to do after you graduate? – Bạn muốn làm gì sau khi tốt nghiệp?
  10. Planning a trip – Lên kế hoạch chuyến đi
  11. Hobbies – Sở thích
  12. The first time to meet – Gặp gỡ lần đầu
  13. What would you like to do? – Bạn thích làm gì?
  14. Coffee or tea – Cà phê hay chè (trà)
  15. Have you ever traveled abroad? – Bạn đã bao giờ đi du lịch nước ngoài?
  16. Shopping – Mua sắm
  17. My house was robbed! – Nhà tôi bị trộm!
  18. Asking information on the phone – Hỏi thông tin trên điện thoại
  19. Why do you have a headache? – Tại sao bạn đau đầu?
  20. What should we get for the party? – Chúng ta nên chuẩn bị gì cho buổi tiệc?
  21. 2. Giao tiếp hàng ngàyNội dung

    1. Making a phone call – Gọi điện thoại
    2. Visiting a friend – Thăm một người bạn
    3. Greeting and introduction – Chào hỏi và giới thiệu
    4. Breakfast recommendation – Khuyên ăn sáng
    5. Ordering the food – Đặt thức ăn
    6. Check please – Kiểm tra hóa đơn
    7. Meeting a friend – Gặp một người bạn
    8. How is the car? – Chiếc xe hơi của bạn thế nào?
    9. About the train – Nói về xe lửa
    10. A pair of shoes – Đôi giày
    11. Buying a phone – Mua điện thoại
    12. Directions to the toilet – Chỉ đường đi vệ sinh
    13. Make an appointment for later – Sắp xếp cuộc hẹn sau
    14. Choosing a movie – Chọn một bộ phim
    15. What a coincidence! – Thật là trùng hợp!
    16. Making a date – Hẹn hò
    17. Going to the shop – Đi mua sắm
    18. Postponing – Hoãn lại
    19. Passing a message – Chuyển lời nhắn
    20. Making a conversation – Thực hiện cuộc nói chuyện
    21. At the restaurant – Tại nhà hàng
    22. Making a toast – Làm bánh mì nướng
      luyen phat am tieng anh
      học toeic ở đâu tốt
      luyện thi toeic online miễn phí
Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on May 6, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: