RSS

CÁCH SỬ DỤNG 1 SỐ GIỚI TỪ

19 May

Tham khảo:

luyen phat am tieng anh
học toeic ở đâu tốt
luyện thi toeic online miễn phí

• During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)

• From = từ >< to = đến

– From … to …= từ … đến… (dùng cho thời gian và nơi chốn)
– From time to time = đôi khi, thỉnh thoảng

• Out of = ra khỏi

– Out of + noun = hết, không còn
– Out of town = đi vắng
– Out of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật
– Out of work = thất nghiệp, mất việc
– Out of the question = không thể
– Out of order = hỏng, không hoạt động

• By:

– Động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
– Động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
– by + phương tiện giao thông = đi bằng
– by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
– by way of = theo đường… = via
– by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên
– by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
– by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
– by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên >< on purose

• In = bên trong

– In + month/year
– In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
– In the street = dưới lòng đường
– In the morning/ afternoon/ evening
– In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
– In future = from now on = từ nay trở đi
– In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
– In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
– Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
– In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
– In the mean time = meanwhile = cùng lúc
– In the middle of (địa điểm)= ở giữa
– In the army/ airforce/ navy
– In + the + STT + row = hàng thứ…
– In the event that = trong trường hợp mà
– In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
– Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai

• On = trên bề mặt:

– On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
– On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến…
– On + phố = địa chỉ… (như B.E : in + phố)
– On the + STT + floor = ở tầng thứ…
– On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
– On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)

*Chú ý:
– In the corner = ở góc trong
– At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
– On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
*Chú ý:
– On the pavement (A.E.) = trên mặt đường nhựa
(Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
– On the way to: trên đường đến >< on the way back to: trên đường trở về
– On the right/left
– On T.V./ on the radio
– On the phone/ telephone = gọi điện thoại, nói chuyện điện thoại
– On the phone = nhà có mắc điện thoại (Are you on the phone?)
– On the whole= nói chung, về đại thể
– On the other hand = tuy nhiên= however
*Chú ý:
– On the one hand = một mặt thì
– on the other hand = mặt khác thì
(On the one hand, we must learn the basic grammar, and on the other hand, we must combine it
with listening comprehension)
– On sale = for sale = có bán, để bán
– On sale (A.E.)= bán hạ giá = at a discount (B.E)
– On foot = đi bộ

• At = ở tại

– At + số nhà
– At + thời gian cụ thể
– At home/ school/ work
– At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she
was 15 minutes late))
– At least = chí ít, tối thiểu >< at most = tối đa
– At once =ngay lập tức
– At present/ the moment = now

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on May 19, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: