RSS

[TỪ VỰNG THÔNG DỤNG DÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM

19 May

– Bonus (n) /ˈbəʊnəs/: Tiền thưởng
– New year’s bonus: Tiền thưởng Tết
– Moneytary incentives: các khoản tiền thưởng
– Productivity bonus: tiền thưởng năng suất

– Salary (n) /ˈsæləri/: Lương tháng
– Wages (n) /weɪdʒ/: Lương tuần
– Pension (n) /ˈpenʃn/: Lương hưu
– Sick pay (n) /sɪk peɪ/: Tiền lương ngày ốm
– Holiday pay (n) /ˈhɒlədeɪ peɪ/: Tiền lương ngày nghỉ
– Car allowance (n) /kɑː(r) əˈlaʊəns/: Tiền trợ cấp xe cộ (ô tô)

– Overtime (n) /ˈəʊvətaɪm/: Giờ làm thêm
– Promotion (n) /prəˈməʊʃn/: Thăng chức
– Health insurance (n) /helθ ɪnˈʃʊərəns/ : Bảo hiểm y tế
– Holiday entitlement (n) /ˈhɒlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/: Chế độ ngày nghỉ được hưởng
– Maternity leave (n) /məˈtɜːnəti liːv/: Nghỉ sinh
– Training scheme (n) /ˈtreɪnɪŋ skiːm/: Chế độ tập huấn
– Working condition (n) /ˈwɜːkɪŋ kənˈdɪʃn/: Điều kiện làm việc
– Working hour (n) /ˈwɜːkɪŋ ˈaʊə(r)/: Giờ làm việc

Tham khảo thêm:
test toeic online free
luyen thi toeic
on thi TOEIC
Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on May 19, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: