RSS

Từ vựng Chủ đề: Cửa hàng,nhà hàng và quán ăn

23 May

Như các bạn đã và đang luyện thi TOEIC đều biết, trong đề thi TOEIC xuất hiện rất nhiều chủ đề khác nhau, ví dụ như văn phòng, nhà hàng, nhà máy, … Vậy chúng ta hãy cùng tìm hiểu các từ vựng thường gặp trong các phần thi TOEIC Listening, đặc biệt là phần mô tả tranh nhé!

Chủ đề: cửa hàng (at a store/shop) tại phần 3 – short conversations

1.     Discount: giảm giá
2.     Stock: nguồn hàng, kho hàng
3.     Cashier: thu ngân
4.     Outlet: đại lý
5.     Clerk: nhân viên bán hàng
6.     Free of charge: Miễn phí
7.     Shelf/shelves: giá để hàng
8.     Goods: hàng hóa
9.     Item: Thứ, đồ
10.   Return: trả lại hàng
11.   Exchange: Đổi hàng
12.   Refund: Hoàn lại tiền
13.   Receipt: Biên lai

Chủ đề: Nhà hàng, quán ăn (at a restaurant) tại phần 3-short conversations

1.     To have a meal: dùng bữa
2.     To go out for a meal: đi ăn quán
3.     Dessert: món tráng miệng
4.     Order: gọi món
5.     Take an order: ghi lại món được gọi
6.     Today’s special: món đặc biệt của ngày hôm nay
7.     Chef: đầu bếp
8.     Appetizer: món khai vị
9.     Diner: quán ăn bình dân, khách ăn tại nhà hàng
10.  Cafeteria: quán ăn tự phục vụ
11.  Café: quán bán thức uống và thức ăn nhẹ

Trên đây là chia sẻ về Từ vựng Chủ đề: Cửa hàng,nhà hàng và quán ăn. Chúc các bạn ôn luyện Toeic tốt nhé!

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on May 23, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: