RSS

CỤM TỪ THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP

10 Jun

Convenient for: tiện lợi cho
Different from: khác với
Disappointed in: thất vọng vì
Disappointed with: thất vọng với
Excited with: hồi hộp vì
Familiar to: quen thuộc với
Famous for: nổi tiếng về
Fond of: thích
Free of: miễn phí
Full of: đầy
Glad at: vui mừng vì
Good at: giỏi về
Important to: quan trọng đối với ai
Interested in: quan tâm đến
Mad with: bị điên lên vì
Made of: được làm bằng
Married to: cưới (ai)
Necessary to: cần thiết đối với
Necessary for: cần thiết đối với (cái gì)
Opposite to: đối diện với
Pleased with: hài lòng với
Polite to: lịch sự đối với (ai)
Present at: có mặt ở
Responsible for: chịu trách nhiệm về (cái gì)
Responsible to: chịu trách nhiệm đối với (ai)
Rude to: thô lỗ với (ai)
Strange to: xa lạ (với ai)
Surprised at: ngạc nhiên về
Sympathetic with: thông cảm với
Thankful to somebody for something: cám ơn ai về cái gì

luyen thi toeic online, luyện thi TOEIC online

Hoc TOEIC o dau tot

cách tính điểm thi toeic, điểm toeic

starter toeic

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on June 10, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: