RSS

TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT

10 Jun

Hôm nay chúng ta cùng nhau ôn luyệnện thêm từ vựng về thời tiết trong tiếng anh nhé!

Để mở rộng kiến thức về từ vựng và ngữ pháp toeic, các bạn nên tham khảo thêm tài liệu luyện thi toeic để luyện thi toeic thật tốt nhé!

rain -mưa
snow -tuyết
fog -sương mù
Ice -băng
Sun -mặt trời
sunshine -ánh nắng
cloud -mây
mist -sương muối
hail -mưa đá
wind -gió
breeze -gió nhẹ
thunder -sét
lightning -sét
thunderstorm -bão có sấm sét
gale -gió giật
tornado -lốc xoáy
hurricane -cuồng phong
frost -băng giá
rainbow -cầu vồng
sleet -mưa tuyết
storm -bão
flood -lũ
drizzle -mưa phùn
strong winds -cơn gió mạnh
shower (light rain) -Mưa nhỏ

windy -có gió
cloudy -nhiều mây
foggy -nhiều sương mù
misty -nhiều sương muối
icy -đóng băng
frosty -giá rét
stormy -có bão
dry -khô
wet -ướt
hot -nóng
cold -lạnh
chilly -lạnh thấu xương
sunny -có nắng
rainy -có mưa
Fine -thời tiết ổn định
Dull -lụt
overcast -u ám

raindrop -hạt mưa
snowflake -bông tuyết
hailstone -cục mưa đá

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on June 10, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: