RSS

MỘT SỐ TIỀN TỐ TRONG TIẾNG ANH

16 Jun

1, Co(cùng)
Eg: co-auther(đồng tác giả), co-development(cùng phát triển)
2,Ex(cũ)
Eg: ex-teacher(giáo viên cũ), ex-wife(vợ cũ)
3,Inter(giữa về không gian)
Eg:intercity(giữa thành phố), interuniversity..
4, Mono(một)
Eg: mono-tone(đồng điệu)
5, Mis(sai)
Eg: misunderstand(hiểu nhầm),
6,Mini(nhỏ)
Eg:miniparty(một bữa tiệc nhỏ)
7,Multi(nhiều)
Eg: multi-wife(nhiều vợ), multi-choice(nhiều sự lựa chọn)
8,out (quá)
Eg:out-grow(quá to, quá già), out-sleep
9,over (quá nhiều-too much)
Eg: over-sleep(ngủ quên), over-confident(quá tin)
10,post (sau-after)
Eg:post-wedding, post-graduate
11, Pre (giữa)
Eg:pre-war
12,re(lại)
Eg: re-cook, re-act,repeat

Tham khảo thêm:

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on June 16, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: