RSS

Một số cụm động từ đi với “TURN”

01 Jul

1. To turn away: đuổi ra/ quay mặt đi chỗ khác

“He turned away when I looked at him”
→ Anh ấy quay mặt đi chỗ khác khi tôi vừa nhìn anh ấy

2. To turn down: giảm xuống

“Would you mind turning down the volume of the televisions?”
→ Bạn có thể giảm âm lượng ti vi xuống được không?

3. To turn in: đi ngủ

“Their parents always advise them to turn in early”
→ Bố mẹ họ luôn khuyên họ đi ngủ sớm

4. To turn into: trở thành

“The waste would be turned into ash, causing harmful and deadly emissions”
→ Các chất thải sẽ trở thành tro bụi, gây ra khí thải độc hại và nguy hiểm

5. To turn off: tắt (đèn, tivi, radio..) # To turn on: bật (đèn, tivi, radio…)

“Please turn off all the lights before going out of the room”
→ Xin hãy tắt tất cả các bóng đèn trước khi rời khỏi phòng

6. To turn out: hóa ra, thành ra

“It turned out to be true”
→ Chuyện hóa ra mà có thật

7. To turn over: chuyển giao

“John has turned the business over to his friend”
→ John đã chuyển giao công việc kinh doanh cho bạn anh ấy

Tags:  Luyện nghe TOEIC  hoc toeic o dau  thi thử TOEIC online  luyện thi toeic online tài liệu luyện thi toeic  luyện thi toeic ở đâu luyện nghe tiếng Anh  nghe tiếng Anh

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on July 1, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: