RSS

Một số cụm từ thông dụng dùng với động từ get

15 Jul

1. Get through to sb : liên lạc với ai
2. Get through : hoàn tất (= accomplish) , vượt qua (= get over)
3. Get into : đi vào, lên ( xe)
4. Get in: đến, trúng cử
5. Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
6. Get out of (= avoid : tránh né
7. Get down : đi xuống, ghi lại
8. Get sb down : làm ai thất vọng
9. Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm việc gì
10. Get to doing : bắt tay vào làm việc gì
11. Get round ( to doing) : xoay xở , hoàn tất
12. Get st across : làm cho cái ǵì đc hiểu
13. Get back : trở lại
14. Get up : ngủ dậy
15. Get ahead : vượt trước ai
16. Get away with : cuỗm theo cái gì
17. Get over : vượt qua
18. Get on one’s nerves : làm ai phát điên, chọc tức ai

Có thể bạn quan tâm:
Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on July 15, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: