RSS

Học nhanh 10 cụm từ thú vị với ‘Pay’

16 Sep

Pay – /peɪ/ có nghĩa là trả, đưa. Có những cấu trúc, cụm từ đi với ‘pay’ rất hay gặp khi học tiếng Anh, chúng ta cùng tìm hiểu trong bài dưới đây nhé!

1. pay attention to: chú ý đến

2. pay a compliment: khen

3. pay a visit to sb: đến thăm ai

4. pay tribute to: bày tỏ lòng kính trọng

5. pay one’s way: tự túc bằng tiền mình kiếm được, không mang công mắc nợ

6. pay through the nose (for sth): trả một giá quá đắt

7. pay dividends: có lợi, sinh lợi

8. pay a/ the price (for sth): trả giá (cho điều gì)

9. pay sb a call: đến thăm ai đó (diễn ra trong khoảng thời gian ngắn)

10. you pays your money and you takes your choice/chance: phải tự chịu trách nhiệm trước sự lựa chọn của mình

Ví dụ:

You weren’t paying attention to what I was saying.

Bạn đã không chú ý tới những gì tôi nói.

I’ll pay you a call when I’m in the area.

Tôi sẽ ghé qua thăm bạn khi tôi qua đó.

We paid through the nose to get the car fixed.

Chúng tôi phải trả cái giá rất cao để sửa chiếc xe ô tô này

xem thêm: thuật ngữ kế toán tiếng anh
cách học tiếng anh giao tiếp
phương pháp tự học tiếng anh hiệu quả .

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on September 16, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: