RSS

Từ vựng chủ đề: Địa hình địa lý

16 Sep

Là những từ ngữ quen thuộc và cơ bản trong chương trình học, cùng ôn lại cách đọc, ngữ nghĩa qua bài học dưới đây nhé!

waterfall /ˈwɑːtərfɔːl/ thác nước

oasis /oʊˈeɪsɪs/ ốc đảo

dune /duːn/ cồn cát

volcano /vɑːlˈkeɪnoʊ/ núi lửa

stream /strɪ:m/ suối

creek /krɪ:k/ suối (nhánh sông…)

canal /kəˈnæl/ kênh đào

lake /leɪk/ hồ

pond /pɑːnd/ ao

river /ˈrɪvər/ sông

sea /siː/ biển

dam /dæm/ đập nước

plateau /plæˈtəʊ/ cao nguyên

hill /hɪl/ đồi

plain /pleɪn/ đồng bằng

valley /ˈvæli/ thung lũng

abyss /əˈbɪs/ vực thẳm

desert /ˈdezərt/ sa mạc

island /ˈaɪlənd/ đảo

peninsula /pəˈnɪnsjələ/ bán đảo

town /taʊn/ thị xã

city /ˈsɪti/ thành phố

countryside/ˈkʌn.tri.saɪd/ nông thôn

forest /ˈfɒr.ɪst/ rừng

mountain /ˈmaʊn.tɪn/ núi

Ví dụ:

I live in a big city.

Tôi sống ở một thành phố lớn.

My country has many beautiful streams.

Đất nước tôi có rất nhiều con suối đẹp.

The dust from the volcano spread northward.

Bụi từ núi lửa lan xuống phía bắc.

Xem thêm: cách học tiếng anh giao tiếp hiệu quả 
                     phương pháp học tiếng anh hiệu quả 

thuật ngữ kế toán tiếng anh
tieng anh chuyen nganh 

Advertisements
 
Leave a comment

Posted by on September 16, 2017 in Uncategorized

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: