RSS

Category Archives: tiếng anh chuyên ngành

Một số nghĩa của từ “Look” khi đi kèm với giới từ

Những ngày nghỉ cuối tuần của bạn thế nào rồi, chia sẻ với mình đi! Hôm nay cùng  Ms Hoa Toeic tìm hiểu một số cụm từ đi kèm với “Look” nhé!

1. Look in : Thăm ngời nào đó, nơi nào đó trong khoảng thời gian ngắn
2. Look on: Xem thứ gì đó xyar ra mà không tham gia vào
3. Look out: Xem điều gì đang xảy ra
4. Look round: Nhìn lại đằng sau
5. Look through: đọc nhanh, vắn tắt
6. Look to: tin ai, thứ gì đó
7. Look up : tra cứu thông tin trong sách, bản đồ, bảng biểu thời gian,…
8. Look ahead: lập kế hoạch cho tương lai sắp tới
9. Look back : nhìn lại quá khứ
10.Look for: tìm kiếm thứ gì đó
11. Look forward to: háo hức chờ đón điều sắp xảy ra
Mỗi ngày chỉ cần học 5-10 từ, sau 3 tháng bạn sẽ nắm gần như 90% vốn từ giao tiếp thông dụng rồi đấy ^^
Cách học tiếng anh giao tiếp của bạn là gì! Cùng chia sẻ với Ms Hoa Toeic nhé!

 

15 từ vựng ở chủ đề Văn phòng phẩm

 Chúc các bạn một ngày mới tốt lành và làm việc hiệu quả! Tiếp tục cùng  Ms Hoa Toeic một số từ vựng ở chủ đề văn phòng phẩm nữa nhé!

1. switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ – người trực tổng đài

2. headset /ˈhed.set/ – tai nghe

3. switchboard /ˈswɪtʃ.bɔːd/ – tổng đài

4. printer /ˈprɪn.təʳ/ – máy in

5. cubicle /ˈkjuː.bɪ.kļ/ – từng phòng nhỏ

6. typist /ˈtaɪ.pɪst/ – nhân viên đánh máy

7. word processor /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/ – máy xử lí văn bản

8. printout /ˈprɪnt.aʊt/ – dữ liệu in ra

9. calendar /ˈkæl.ɪn.dəʳ/ – lịch

10. typewriter /ˈtaɪpˌraɪ.təʳ/ – máy chữ

11. secretary /ˈsek.rə.tri/ – thư kí

12. in-box /ˈɪn.bɒks/ – công văn đến

13. desk /desk/ – bàn làm việc

14. rolodex /ˈroʊləˌdɛks/ – hộp đựng danh thiếp

15. telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ – điện thoại

Cách học tiếng anh giao tiếp của bạn là gì! Cùng chia sẻ với chúng mình và test toeic online free để kiểm tra khả năng làm bài thi toeic của bạn nhé!